\r\n
Beck, N., & Katz, J. N. (1995). What to do (and\r\nnot to do) with time - series cross - section data. American Political Science Review, 89, 634-647.
\r\n
Bùi Đức Hùng & Hoàng Hồng Hiệp. (2011). Tác động\r\ncủa các nhân tố sản xuất đến tăng trưởng công nghiệp vùng Tây Nguyên. Tạp chí Nghiên cứu kinh tế, 4, 58-65.
\r\n
Bùi Đức Hùng. (2012). Một số vấn đề cơ bản về phát triển bền vững vùng duyên hải\r\nNam Trung Bộ: Giai đoạn 2011–2020,\r\nNXB Từ điển Bách khoa, Hà Nội.
\r\n
Châu Ngọc Hòe. (2014). Tăng trưởng xanh vùng Nam\r\nTrung Bộ: Một số vấn đề đổi mới công nghệ trong doanh nghiệp sản xuất công nghiệp.\r\nTrong kỉ yếu hội thảo Tăng trưởng xanh\r\nkhu vực miền Trung, Tây Nguyên: Thực tiễn và những vấn đề đặt ra. Viện Khoa\r\nhọc xã hội vùng Trung Bộ, Đà Nẵng.
\r\n
Chow, G. C. (1960). Tests of equality between sets\r\nof coefficients in two linear regressions. Econometrica,28(3), 591-605.
\r\n
Chow, G. C. (1993). Capital formation and economic\r\ngrowth in China. The Quarterly Journal of\r\nEconomics, 809-842.
\r\n
Daniel, H. (2007). Robust standard errors for panel\r\nregressions with cross - sectional dependence. The Stata Journal, 3,\r\n281-312.
\r\n
Drukker, D. M. (2003). Testing for serial\r\ncorrelation in linear panel-data models. The\r\nStata Journal, 2(3), 168-177.
\r\n
Greene, W. H. (2000). Econometrics Analysis. Chapter 14, New York University, Prentice\r\nHall International Inc.
\r\n
Hiệp, H. H., & Goujon, M. (2014). Determinants\r\nof FDI in Vietnamese provinces: A spatial econometric analysis. Post-Communist Economies, 26(1), 103-121.
\r\n
Hoàng Hồng Hiệp. (2007). Đóng góp của những nhân tố\r\nsản xuất trong tăng trưởng công nghiệp vùng KTTĐ miền Trung: Một số đánh giá định\r\nlượng ban đầu. Tạp chí Quản lí kinh tế,13, 23-32.
\r\n
Hoàng Hồng Hiệp. (2014). Những nhân tố của\r\nFDI tại ASEAN: Một tiếp cận kinh tế lượng. Tạp chí Nghiên cứu kinh tế, 3,\r\n69-77.
\r\n
Hoechle, D. (2007). Robust standard\r\nerrors for panel regressions with cross-sectional dependence. The Stata\r\nJournal, 7(3), 281-312.
\r\n
Ozyurt, S. (2009). Total factor productivity growth in Chinese industry: 1952–2005.Oxford Development Studies, 37(1),\r\n1-17.
\r\n
Perkins, D. H. (1988). Reforming China's economic\r\nsystem. Journal of Economic Literature,26, 601-645.
\r\n
Perkins, D. H., Radelet, S. C., Lindauer, D. L.,\r\n& Block, S. A.\r\n(2006). Economics of Development. Sixth Edition, W. W. Norton & Company, New York • London.
\r\n
Solow, R. M. (1956). A contribution\r\nto the theory of economic growth. The quarterly Journal of Economics, 70(1), 65-94.
\r\n
Tăng Văn Khiên. (2005). Tốc độ tăng năng suất các\r\nnhân tố tổng hợp của công nghiệp VN giai đoạn 1991–2003. Thông tin khoa học thống kê, 2,\r\n1-4.
\r\n
Trần Thọ Đạt. (2002). Determinants of TFP growth in Vietnam in the period 1986–2000. Survey Report - APO.
\r\n
Trần Thọ Đạt. (2005). Các mô hình tăng trưởng kinh tế. NXB Thống kê, Hà Nội.
\r\n
Trần Thọ Đạt. (2011). Vai trò của năng suất tổng hợp\r\nnhân tố trong tăng trưởng kinh tế ở VN. Tạp chí Kinh tế và phát triển, 169,\r\n25-35.
\r\n
Viện Năng suất VN. (2011). Báo cáo năng suất VN năm 2010.
\r\n
Wang, Y., & Yao, Y. (2003). Sources of China's\r\neconomic growth 1952–1999: Incorporating human capital accumulation. China Economic Review, 14(1), 32-52.
\r\n
Whalley, J., & Zhao, X. (2013). The\r\ncontribution of human capital to China's economic growth. China Economic Policy Review, 2(1).
\r\n
Wooldridge, J. M. (2002). Econometric Analysis of Cross Section and Panel Data. Cambridge,\r\nMA: MIT Press.
\r\n
Young, A. (1992). A tale of two cities: Factor\r\naccumulation and technical change in Hong Kong and Singapore. In NBER Macroeconomics Annual, 7, 13-64, MIT press.
\r\n
Young, A. (1995). The tyranny of numbers:\r\nConfronting the statistical realities of the East Asian growth experience. The Quarterly Journal of Economics, 110(3), 641-680.